Máy Tạo Cấu Trúc Sợi JGT1200HN

Dòng máy tạo cấu trúc sợi này được thiết kế để xử lý sợi Polyamide (Nylon) POY thành Nylon DTY có độ đàn hồi cao thông qua quá trình kéo giãn và tạo cấu trúc xoắn giả. Trong quá trình vận hành, JGT1200HN thực hiện liên tục công đoạn kéo giãn và tạo cấu trúc sợi, chuyển đổi sợi Nylon POY thành sợi tạo cấu trúc có độ co giãn, độ phồng và khả năng phục hồi tốt hơn.
Dòng máy tạo cấu trúc sợi Nylon DTY xoắn giả này sử dụng kết cấu godet, phù hợp để xử lý các loại sợi có độ denier mảnh. Hệ thống kéo giãn dạng đĩa giúp kiểm soát chính xác hơn lực căng và chuyển động của sợi trong quá trình xử lý, từ đó duy trì điều kiện sản xuất ổn định và đảm bảo chất lượng sợi đồng đều.
JGT1200HN phù hợp để xử lý các loại sợi trong phạm vi 20D đến 200D. Các loại sợi này thường được sử dụng trong những sản phẩm như trang phục chống nắng mỏng nhẹ và đồ lót cao cấp.
| Số cọc | Số khoang | Công suất lắp đặt | Kích thước (với giá cấp sợi cố định) | |||
| Truyền động chính | Gia nhiệt trên | Công suất phụ trợ | Tổng công suất | |||
| 288 | 12 | 128.5kW | 81.6kW | Khoảng 6kW | 216.1kw | 21880×7000 ×5300mm |
| 312 | 13 | 139.4kw | 88.4kW | 233.8kw | 23320×7000 ×5300mm | |
| 336 | 14 | 152.3kw | 95.2kW | 253.5kw | 24760×7000 ×5300mm | |
| 360 | 15 | 156.1kw | 102kW | 264.1kw | 26200×7000 ×5300mm | |
| 384 | 16 | 185.1kw | 108.8kW | 299.9kw | 27640×7000 ×5300mm | |
| Khoảng cách cọc | 110mm | |||||
| Tốc độ cơ khí tối đa | 1000m/phút | |||||
| Vật liệu/phạm vi chi số sợi áp dụng | Nylon(Polyamide)/22–222 dtex (20–200 denier) | |||||
| Khoảng cách khoang | 1440mm | |||||
| Phương pháp tạo cấu trúc xoắn giả | Đĩa xếp chồng loại VIII (xoắn giả ma sát) | |||||
| Kích thước đĩa ma sát | Ø49.62×6mm | |||||
| Tốc độ tối đa của bộ xoắn giả | 18000r/min | |||||
| Hướng xoắn | Có thể điều chỉnh S/Z | |||||
| Bộ gia nhiệt chính (Bộ gia nhiệt tạo cấu trúc) | Gia nhiệt pha hơi biphenyl, 2000 mm | |||||
| Phạm vi nhiệt độ bộ gia nhiệt tạo cấu trúc | 160-250℃ | |||||
| Chiều dài tấm làm mát | 1100mm (Làm mát tự nhiên) | |||||
| Đường kính con lăn ma sát | Ø100mm | |||||
| Đường kính con lăn cấp sợi | Ø60mm | |||||
| Đường kính con lăn tra dầu | Ø30mm | |||||
| Kích thước tối đa của cuộn POY cấp vào | Ø435×250mm | |||||
| Kích thước tối đa của cuộn thành phẩm | Ø250×245mm | |||||
| Trọng lượng cuộn tiêu chuẩn | 5kg | |||||
| Kích thước ống giấy cuộn sợi | Ø69ר57×290mm | |||||
-
Hệ thống con lănKết cấu godet có khả năng bám sợi tốt và hạn chế tổn thương sợi, đồng thời loại bỏ nhu cầu bảo trì con lăn da, giúp giảm chi phí vận hành. Cấu hình W2 + W2X cho phép kiểm soát lực căng sợi chính xác hơn, giúp cải thiện chất lượng tạo mạng, đồng thời giảm lượng khí tiêu thụ và chi phí sản xuất.
-
Bộ xoắn giảMáy tạo cấu trúc sợi sử dụng cụm cọc xoắn giả dạng đĩa xếp chồng loại VIII. Có thể lựa chọn các cấu hình từ 1-4-1 đến 1-7-1. Đĩa ma sát gốm ceramic Ø49.62 × Ø12 × 6 mm với khoảng cách 0.5 mm được sử dụng cùng với dẫn sợi đầu vào bằng gốm ceramic và đĩa đầu ra dạng rãnh, giúp duy trì quá trình xử lý sợi ổn định.
-
Hệ thống quấn sợiMáy sử dụng hệ thống quấn sợi và giá giữ ống sợi được thiết kế mới, kết hợp với thuật toán điều khiển cải tiến, giúp nâng độ chính xác khi quấn sợi lên gấp 3 lần. Hệ thống duy trì độ dao động tốc độ quấn trong phạm vi một vòng quay. Ba rãnh dầu độc lập cùng con lăn tra dầu tích hợp giúp quá trình quấn sợi ổn định và hình thành cuộn sợi đồng đều.








